Bùi Văn Minh

Năm sinh1945
Quê quánHưng Thủy - Lại Thủy - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 24, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C24)
Cấp bậcc.p
Nhập ngũT.09/1965
Ngày hy sinh 4/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 495 (số thứ tự 492).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Bằng sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình · ql · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương Văn Cảnh Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · b.p · C24 · Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Trần Văn Diễn Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà · c.s · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  4. Hồ Mạnh Hồng Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An · c.p · C2D4 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Lê Văn Loan sinh 1944 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa · c.p · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  6. Đặng Hữu Long sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái · c.p · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  7. Phương Minh Phú sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · b.p · C24 · Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  8. Nguyễn Văn Thanh Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái · b.t · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  9. Bùi Đức Tháy Nhân Trai - Đại Hà - An Thụy - Hải Phòng · b.p · C24 · Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  10. Hoàng Văn Thuấn Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · c.t · C24 · Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  11. Bùi Đức Tuân sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng · c.t · C24 · Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng