Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

388 người khớp “Khoa” trong 90 danh sách · trang 6/13

  1. Trịnh Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/07/1972 (22-02)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Lương- Cát Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 8/6/1972 Dân an táng Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Bùi Hữu Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1972 Phẫu E66 Xem đầy đủ →
  4. Lê Như Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 26/11/1972 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  5. Thân Như Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1973 (16-37)01 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hoa- Nghi Xuân Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Quảng Văn Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1974 Mộ 7 (903.462) Xem đầy đủ →
  8. Đinh Như Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Nhân- Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 10/2/1974 (963-361) Bol 2 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hữu Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Hà- Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 13/04/1975 bờ sông Sa Thầy gần D27 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Liên Bình- Hợp Hòa- Tam Dương- VĨnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ninh Xá- Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (78-84)02 Preng mộ117 Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cây Hồng- Phú Lương- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chương Hương- Bình- Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1967 cách làng khớp 2 tiếng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quyết Thịnh- Đức Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc (86-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Lôi- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 (89-10)05 Plei Mơ Nang m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quang Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuệ Hổ- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/3/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang d1, mộ 14 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Quang- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 19/05/1972 Tây đồi 871 Kleng, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tân Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bạch Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)05 Đắc Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Văn- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 12/1/1971 (51-04)02 Tông Dray Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Ứng- Hưng Lũng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971 (17-003)01 Đắk Tô mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 (418-332), Hiếu Thiện Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1967 Buôn Zu, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/08/1966 Chân đồi 732, mộ 2, Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 6, hàng 15 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hương Lung- Sông Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/4/1978 Mộ 138, hàng 11 nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Ái- Liên Bình- Hoàng Liên Sơn Mộ 304, nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Mỹ- hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.