Nguyễn Văn Khóa

Năm sinh1949
Quê quánVĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/03/1971
Nơi hy sinhẤp Bầu Lâu, Tây Ninh
Vị trí mộ (418-332), Hiếu Thiện Tây Ninh, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049346]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khóa, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Vĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Bầu Lâu, Tây Ninh, Vị trí mộ=(418-332), Hiếu Thiện Tây Ninh, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29769 (số thứ tự 1049346).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khóa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Hiệt sinh 1945 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Đình Hương sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nông Văn Long sinh 1942 · Thị Hoa- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Đinh Văn Chik Làng De Rdong Ktu- A6- Huyện 7- Gia Lai
  5. Đinh K Ruk sinh 1948 · Đê Brong Tet- A15- Huyện 7- Gia Lai
  6. Chrueng (Nhơm) sinh 1943 · Đê Hinh Đák- A17- Huyện 7- Gia Lai
  7. Nguyễn Xuân Hiền sinh 1947 · Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. A Hối sinh 1948 · Kon Hia- Đất Ông- H80- Kon Tum
  9. A Rốt sinh 1950 · Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
  10. A Bay sinh 1945 · Làng Long Băng Nhơ- Đak Sao- H80- Kon Tum
  11. Tô Văn Duẩn sinh 1945 · Giang Đông- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Trịnh Quốc Cảnh sinh 1951 · Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  13. Khắc Ngọc Hội sinh 1952 · Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Hữu Én sinh 1949 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  15. Tạ Văn Manh sinh 1951 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  16. Bùi Quang Tụng sinh 1950 · Đông Đình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
  17. Vũ Minh Tư sinh 1946 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  18. Đỗ Xuân Át sinh 1951 · Dưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng
  19. Lê Hồng Thịnh sinh 1946 · Thôn Chiều- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà
  20. Phạm Xuân Thực sinh 1946 · Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc
  21. Cao Phan Đam sinh 1948 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc