Phạm Xuân Thực
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 15/03/1971 |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn, H3, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045531]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Thực, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/03/1971, Quê quán=Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-85)09 Phú Nhơn 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25954 (số thứ tự 1045531).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Thực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 15/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Công Hiệt sinh 1945 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Đình Hương sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Long sinh 1942 · Thị Hoa- Hạ Lang- Cao Bằng
- Đinh Văn Chik Làng De Rdong Ktu- A6- Huyện 7- Gia Lai
- Đinh K Ruk sinh 1948 · Đê Brong Tet- A15- Huyện 7- Gia Lai
- Chrueng (Nhơm) sinh 1943 · Đê Hinh Đák- A17- Huyện 7- Gia Lai
- Nguyễn Xuân Hiền sinh 1947 · Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc
- A Hối sinh 1948 · Kon Hia- Đất Ông- H80- Kon Tum
- A Rốt sinh 1950 · Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
- A Bay sinh 1945 · Làng Long Băng Nhơ- Đak Sao- H80- Kon Tum
- Tô Văn Duẩn sinh 1945 · Giang Đông- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Trịnh Quốc Cảnh sinh 1951 · Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Khắc Ngọc Hội sinh 1952 · Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Én sinh 1949 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Tạ Văn Manh sinh 1951 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Quang Tụng sinh 1950 · Đông Đình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
- Vũ Minh Tư sinh 1946 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đỗ Xuân Át sinh 1951 · Dưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng
- Lê Hồng Thịnh sinh 1946 · Thôn Chiều- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà
- Cao Phan Đam sinh 1948 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khóa sinh 1949 · Vĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa