Trần Đăng Khoa

Năm sinh1954
Quê quánXuân Hoa- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 19/10/1973
Nơi hy sinhChư Dệt Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043079]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Khoa, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=19/10/1973, Quê quán=Xuân Hoa- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23502 (số thứ tự 1043079).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Vương Sình sinh 1953 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Trần Văn Giao sinh 1930 · Cấp dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  3. Trần Văn Bắn sinh 1950 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Lê Viết Cường sinh 1943 · Kim Bôi- Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Sơn sinh 1953 · Lạc Yên- Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Nguyễn Ngọc Đạo sinh 1952 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  7. Trần Văn Báu sinh 1950 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình