Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

308 người khớp “Khởi” trong 90 danh sách · trang 2/11

  1. Đỗ Chiến Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Tranh - Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Tiếu Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Lá - Hoàng Khang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Bá Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Giang - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Tống Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lượng Xá - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Chung - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  14. Lại Đăng Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghĩa - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 19/09/1978 1860 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1969 1861 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ông sơn - Yên Lãng - Bắc Giang Hy sinh: 28/04/1978 1862 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp Hy sinh: 17/04/1978 1863 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 25/10/1977 1864 Xem đầy đủ →
  21. Phan Như Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1977 1865 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 20/04/1978 1866 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Tiến Khới Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thụy sĩ - Hưng Yên Hy sinh: 31/12/1977 1867 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Khởi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 2/4/1978 1868 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Khởi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 23/03/1978 1869 Xem đầy đủ →
  26. Phan Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 2/7/1978 1870 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  28. Phạm Trọng Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Sơn Long, Hà Tĩnh Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đăng Khôi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bình Lục Hy sinh: 30/3/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.