Đỗ Văn Khôi

Năm sinh1956
Quê quánAn Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1974
Ngày hy sinh 23/03/1975
Nơi hy sinhKhánh Dương
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13016 (số thứ tự 13015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhuận sinh 1952 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.59.02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Quốc Xay sinh 1946 · Cũng Nậm - Động Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Ea Thi
  3. Lê Văn Tài sinh 1951 · Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Buôn Ea Thi - Tọa độ 03.60.01 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Triệu Tiến Nâm sinh 1951 · Minh Tân - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.01.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hùng sinh 1953 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.60.01 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Viết Tuất sinh 1955 · Bạch Chữ - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lục Văn Hứng sinh 1956 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Mạnh Thi sinh 1949 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Ngô Văn Ngọc sinh 1955 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Tổ 20 - Cốc Lếu - Lào Cai · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Văn Thành sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Sừng Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Văn sinh 1952 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Khổng Minh Sở Trung Kiên - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Văn Lực sinh 1952 · Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phan Văn Bàng sinh 1953 · Vĩnh Phố - Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Triệu Minh Gioỏng sinh 1943 · Ngườm Nạn - Hà Xá - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Dương Bá Hậu sinh 1956 · Tân Phúc - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Hữu Hưng sinh 1955 · Đan Nội - Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Văn Biên Đức Thành - Nam Đàn - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Dựng sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Đoàn Yên Mã Đình - Đa Phúc - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Cao Đắc Hợi sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 07.61.04 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Hội Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.58.08+9 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1953 · Khu 2 - Hiệp Hòa - Hà Bắc · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3