Hoàng Minh Khôi

Năm sinh1944
Quê quánXóm 6 - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 7/3/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đức Vinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9731 (số thứ tự 9730).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Điền sinh 1945 · Nội Duê - Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  2. Phạm Quốc Khánh sinh 1935 · Phong Lý - Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  3. Lê Sỹ Rộng sinh 1944 · Đồng Chân - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  4. Đào Ngọc Tao sinh 1943 · Bảo Chính - Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  5. Ngô Văn Cường sinh 1943 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  6. Bùi Văn Tài sinh 1946 · Xóm Cốc - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  7. Trần Văn Tập sinh 1940 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  8. Lê Đình Hảo sinh 1946 · Quảng Yên - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  9. Hoàng Thế Bôi sinh 1940 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  10. Phạm Văn Tế sinh 1941 · Cường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  11. Nguyễn Đức Đài sinh 1939 · Nguyên Xá - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  12. Lê Công Tư sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  13. Nguyễn Văn Thỏa sinh 1947 · Trại Xá - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đúc Vinh
  14. Đỗ Quốc Tải sinh 1942 · Hòa Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  15. Phạm Đình Tá sinh 1945 · Vĩnh Trù - An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  16. Trần Ngọc Toàn sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  17. Phạm Công Vụ sinh 1928 · Quỳnh Thượng - Thượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  18. Trương Công Tú sinh 1935 · An Thạch - Phổ An - Phổ Đức - Quảng Ngãi · Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  19. Nguyễn Tất Tố sinh 1945 · Yên Thành - Trường Yên - Gia khánh - Ninh Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  20. Trần Ngọc Khuê sinh 1945 · An Niên, Bắc Hưng - Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  21. Mai Thái Tiệp sinh 1945 · Phúc Lộc - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
  22. Nguyễn Duy Thi sinh 1943 · Xóm Lục - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa