Nguyễn Tất Tố
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Thành - Trường Yên - Gia khánh - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1963 |
| Ngày hy sinh | 7/3/1966 |
| Nơi hy sinh | Đức Vinh - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đức Vinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9738 (số thứ tự 9737).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Tố” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tất Tố” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 7/3/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Điền sinh 1945 · Nội Duê - Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Phạm Quốc Khánh sinh 1935 · Phong Lý - Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Lê Sỹ Rộng sinh 1944 · Đồng Chân - Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Đào Ngọc Tao sinh 1943 · Bảo Chính - Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Ngô Văn Cường sinh 1943 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Bùi Văn Tài sinh 1946 · Xóm Cốc - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Trần Văn Tập sinh 1940 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Lê Đình Hảo sinh 1946 · Quảng Yên - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Hoàng Thế Bôi sinh 1940 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Phạm Văn Tế sinh 1941 · Cường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Nguyễn Đức Đài sinh 1939 · Nguyên Xá - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Lê Công Tư sinh 1942 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Nguyễn Văn Thỏa sinh 1947 · Trại Xá - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đúc Vinh
- Hoàng Minh Khôi sinh 1944 · Xóm 6 - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Đỗ Quốc Tải sinh 1942 · Hòa Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Phạm Đình Tá sinh 1945 · Vĩnh Trù - An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Trần Ngọc Toàn sinh 1944 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Phạm Công Vụ sinh 1928 · Quỳnh Thượng - Thượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Trương Công Tú sinh 1935 · An Thạch - Phổ An - Phổ Đức - Quảng Ngãi · Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Trần Ngọc Khuê sinh 1945 · An Niên, Bắc Hưng - Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Mai Thái Tiệp sinh 1945 · Phúc Lộc - Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Vinh
- Nguyễn Duy Thi sinh 1943 · Xóm Lục - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa