Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

378 người khớp “Khải” trong 88 danh sách · trang 2/13

  1. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · La Hiên - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lũng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tào - Tiên Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Hồng Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sích Đăng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thụy An - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thạch - Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thượng - Đông Mai - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Dương Công Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trạch Xá - Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Đình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Thôn - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Khải Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Chính - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Van Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hứa Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Kẻ - Yên Hoa - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lâm - An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tấn Thành - Phúc Thành - Thơ Từ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Vụ - Hoa Lư - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · xóm 9 - Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Khắc Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Nguyên - Quản Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Đồi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.