Nguyễn Công Khai

Năm sinh1958
Quê quánHồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 3/10/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Nghĩa Trang Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4820 (số thứ tự 4819).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Khai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Khai” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Công Khai” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/10/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Thế Vinh sinh 1954 · Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Lạng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Mai Văn Ước sinh 1953 · Rủ Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Tiến Độ sinh 1955 · Nam Viên - Kim anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Phạm Văn Bọng sinh 1957 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Còi sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Phạm Xuân Chiền sinh 1958 · Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Nguyễn Văn Hiển sinh 1958 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Nguyễn Đức Xã sinh 1959 · Nhị Hòa - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Duy Thanh sinh 1958 · 63/H3 - Khu tập thể - Nguyễn Công Trứ - Hà Nội · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3