Đoàn Văn Khải

Năm sinh1952
Quê quánXuân Trung - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 24/06/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 74.22.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6848 (số thứ tự 6847).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Khải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Khải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Hòa sinh 1950 · Quang Tân - Vĩnh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đậu Tam Tập sinh 1944 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Văn Tư sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ông Văn Quang sinh 1953 · An Gạo - Cảnh Thi - Yên Lũng - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Đỗ Văn Đế sinh 1952 · Mãn Xá Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Vũ Quốc Sách sinh 1952 · Dương Sơn - Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Nguyễn Viết Xâm sinh 1950 · Mợp Đồng - Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
  8. Vũ Văn Tiến sinh 1952 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tre - Gia Lai
  9. Vũ Tương Lai sinh 1953 · Thôn Cậy - Long Xuyên - Bình Quang - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.13.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Văn Thái sinh 1952 · Am Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Thắng sinh 1951 · Đại Lạc - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  12. Lê Thanh Việt Số nhà 89 - Tiên Yên - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Đình Trọng sinh 1949 · Mộng Doanh - Triệu Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  14. Nguyễn Bá Tốn sinh 1949 · Chính Hạ - Nam Mấu - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Phạm Sỹ Liệt sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.99.07 mộ 9 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Ổn sinh 1953 · Lý Đỏ - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Lê Văn Kiệm sinh 1953 · Bệnh Viện - Hòn Gai - Quảng Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.69.08 mộ 4 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Hải sinh 1953 · Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.05 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  19. Vũ Minh Khang sinh 1948 · Vân An - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Tuân sinh 1953 · Thôn Bùi - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lê Minh Lễ sinh 1953 · Chiểu Khê - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  22. Phạm Văn Phái sinh 1952 · An Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Te - Gia Lai
  23. Hà Xuân Cảnh sinh 1951 · Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000