Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Hoàng Cư” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Cứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Bùi Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hành Thắng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 14/05/1968 Cà Đeng Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hữu Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Chi- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Bá Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Hà Trung- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Châu Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/12/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 72 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Cú (Cù) Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 3-4-1969. Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Cứ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 26-8-1969. Xem đầy đủ →
  26. HOÀNG VĂN CƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHI ÂN, NGHI LỘC, NGHỆ AN Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Cư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Cử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Gò Dầu Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.