Hoàng Hữu Cư
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 12/1/1973 |
| Nơi hy sinh | Đồi 700, khu 4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043333]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Cư, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26676, Quê quán=Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 700, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(36-05)06 Bảo Đức 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23756 (số thứ tự 1043333).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Hữu Cư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 12/1/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Mạnh Tấn sinh 1945 · 82A Phan Đình Phùng- Nam Định
- Bế Đình Thực sinh 1952 · An Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Tá Hậu sinh 1938 · Lạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tập sinh 1952 · Trường Thịnh- Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Quang Quân sinh 1953 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Vũ Lưu sinh 1943 · Thôn Đoài- Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng