Nguyễn Tá Hậu

Năm sinh1938
Quê quánLạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/1/1973
Trường hợp hy sinhMất xác (địch lấy)
Nơi hy sinhBắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042599]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tá Hậu, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26676, Quê quán=Lạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác (địch lấy)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23022 (số thứ tự 1042599).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tá Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tá Hậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Mạnh Tấn sinh 1945 · 82A Phan Đình Phùng- Nam Định
  2. Bế Đình Thực sinh 1952 · An Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Xuân Tập sinh 1952 · Trường Thịnh- Trường Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Trần Quang Quân sinh 1953 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  5. Hoàng Hữu Cư sinh 1950 · Nghĩa Lập- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Vũ Lưu sinh 1943 · Thôn Đoài- Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Điệp sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng