Hoàng Bùi Cư
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 5/10/1968 |
| Nơi hy sinh | Tại đội điều trị 3 |
| Vị trí mộ | Đội điều trị 3 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029739]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Bùi Cư, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại đội điều trị 3, Vị trí mộ=Đội điều trị 3}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10162 (số thứ tự 1029739).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Bùi Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Bùi Cư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đình Tiển sinh 1948 · Tâm Dương- Định Hóa- Bắc Thái
- Dương Văn Thà sinh 1949 · Bình Long- Võ Nhai
- Hấn Phúc Vĩnh sinh 1949 · Thị trấn Bắc Kạn- Bạch Thông
- Nguyễn Xuân Giang sinh 1946 · Nam Hùng- Giao Hùng- Giao Thủy- Nam Hà
- Phạm Văn Giấc sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Tiền sinh 1948 · Giao Quý- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Thế Phiệt sinh 1948 · Phú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
- Đào Hữu Nam sinh 1949 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Văn Viện sinh 1948 · Xọc Nậm- Nội Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
- Trần Văn Chuyền sinh 1945 · Trại Kinh- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lê Phong Phú sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Trương Tử Bình sinh 1944 · Xóm Giăng- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Hải Sâm sinh 1946 · Ba Lạch- Hương Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Ngụ sinh 1943 · Xóm 4- Nam Vân- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Nhuần sinh 1942 · Tân Xuân- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Khắc Chung sinh 1939 · Bình Minh- Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
- Hồ Sỹ Tỏng (Trỏng) sinh 1932 · An Thịnh- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lục Rích Kiềng sinh 1943 · Thôn 4- Xã Hà Cối- Huyện Hà Cối- Quảng Ninh
- Phạm Công Sùng sinh 1948 · Nghĩa Trường- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Vũ Văn Sanh sinh 1947 · Mỹ Lương- Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
- Lê Văn Phương sinh 1946 · Lã Phong- Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Khính sinh 1943 · Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
- Vũ Văn Sanh Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
- Hà Văn Hợi sinh 1947 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Đức sinh 1939 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đoàn Bá Nho sinh 1948 · Xóm 11- Xuân Hiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Vũ Kim Khí sinh 1946 · Vạn Bình- Nga Thắng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Tiến sinh 1948 · Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Vẹn sinh 1947 · Thạch Long- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Đại Nghĩa sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hồ Ngọc Hùng sinh 1949 · Mật Sơn- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Minh Châu sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Xuân Tri sinh 1948 · Đông Lưu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hay sinh 1936 · Văn Cù- Văn Toàn- Hương Trà
- Phạm Ngọc Thuần sinh 1939 · Đại Tiên- Đức Dũng- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Hy Hương toàn- Hương Trà- Thừa Thiên
- Dương Mạnh Cháu sinh 1932 · Hải Phòng- Xuân Hai- Nghi Xuân
- Lê Xuân Mạnh sinh 1946 · Tây Hà- Sơn Hà- Hương Sơn
- Nguyễn Huy Tự sinh 1945 · Xóm Cần- Hương Dân- Hương Khê
- Lê Hữu Thiềng sinh 1947 · Văn Thịnh- Thạch Yên- Thạch Hà
- Trương Công Sơn sinh 1947 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh
- Nguyễn Huy Tự sinh 1945 · Xóm Cồn- Hương Dân- Hương Sơn
- Phan Xuân Hòa sinh 1947 · Cự Nẫm- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lê Quang Miền sinh 1941 · Lý Đông- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Đinh Minh Thính sinh 1944 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
- Cao Viết Chiểu sinh 1944 · Bình Hải- Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Hay sinh 1976 · Văn Cù- Hương Toàn- Hương Trà
- Phạm Văn Tài sinh 1942 · Liên Hợp- Điện Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đàm Văn Gấm sinh 1932 · An Bảo- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1948 · Lương Sơn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lương Văn Trọng sinh 1947 · Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lương Văn Trọng Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Xuân Học sinh 1949 · An Nội- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Phúc Hòm sinh 1947 · Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Vũ Trụ sinh 1943 · xóm 6- Kỳ Phú- Nho Quan- Ninh Bình
- Đinh Nam Đàn sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Vũ Đức Ban sinh 1949 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Vũ Thái Học sinh 1948 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Văn Dũng sinh 1949 · Mai Phương- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Cư sinh 1948 · Phố Mễ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình