Lương Văn Trọng

Năm sinh1947
Quê quánĐại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/10/1968
Nơi hy sinhNgọc Pơh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031300]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Trọng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pơh, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11723 (số thứ tự 1031300).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Tiển sinh 1948 · Tâm Dương- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Dương Văn Thà sinh 1949 · Bình Long- Võ Nhai
  3. Hấn Phúc Vĩnh sinh 1949 · Thị trấn Bắc Kạn- Bạch Thông
  4. Nguyễn Xuân Giang sinh 1946 · Nam Hùng- Giao Hùng- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Phạm Văn Giấc sinh 1947 · Giao Lương- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Nguyễn Hữu Tiền sinh 1948 · Giao Quý- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Nguyễn Thế Phiệt sinh 1948 · Phú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
  8. Đào Hữu Nam sinh 1949 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Viện sinh 1948 · Xọc Nậm- Nội Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  10. Trần Văn Chuyền sinh 1945 · Trại Kinh- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  11. Lê Phong Phú sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  12. Trương Tử Bình sinh 1944 · Xóm Giăng- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  13. Lê Hải Sâm sinh 1946 · Ba Lạch- Hương Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
  14. Nguyễn Hữu Ngụ sinh 1943 · Xóm 4- Nam Vân- Nghệ An
  15. Nguyễn Xuân Nhuần sinh 1942 · Tân Xuân- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  16. Nguyễn Khắc Chung sinh 1939 · Bình Minh- Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
  17. Hồ Sỹ Tỏng (Trỏng) sinh 1932 · An Thịnh- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  18. Lục Rích Kiềng sinh 1943 · Thôn 4- Xã Hà Cối- Huyện Hà Cối- Quảng Ninh
  19. Phạm Công Sùng sinh 1948 · Nghĩa Trường- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  20. Vũ Văn Sanh sinh 1947 · Mỹ Lương- Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
  21. Lê Văn Phương sinh 1946 · Lã Phong- Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  22. Nguyễn Xuân Khính sinh 1943 · Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  23. Vũ Văn Sanh Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
  24. Hoàng Bùi Cư sinh 1946 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  25. Hà Văn Hợi sinh 1947 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Ngọc Đức sinh 1939 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  27. Đoàn Bá Nho sinh 1948 · Xóm 11- Xuân Hiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  28. Vũ Kim Khí sinh 1946 · Vạn Bình- Nga Thắng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  29. Hoàng Ngọc Tiến sinh 1948 · Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  30. Trần Văn Vẹn sinh 1947 · Thạch Long- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
  31. Trần Đại Nghĩa sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  32. Hồ Ngọc Hùng sinh 1949 · Mật Sơn- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  33. Lê Minh Châu sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
  34. Trần Xuân Tri sinh 1948 · Đông Lưu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  35. Nguyễn Văn Hay sinh 1936 · Văn Cù- Văn Toàn- Hương Trà
  36. Phạm Ngọc Thuần sinh 1939 · Đại Tiên- Đức Dũng- Đức Thọ
  37. Nguyễn Văn Hy Hương toàn- Hương Trà- Thừa Thiên
  38. Dương Mạnh Cháu sinh 1932 · Hải Phòng- Xuân Hai- Nghi Xuân
  39. Lê Xuân Mạnh sinh 1946 · Tây Hà- Sơn Hà- Hương Sơn
  40. Nguyễn Huy Tự sinh 1945 · Xóm Cần- Hương Dân- Hương Khê
  41. Lê Hữu Thiềng sinh 1947 · Văn Thịnh- Thạch Yên- Thạch Hà
  42. Trương Công Sơn sinh 1947 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh
  43. Nguyễn Huy Tự sinh 1945 · Xóm Cồn- Hương Dân- Hương Sơn
  44. Phan Xuân Hòa sinh 1947 · Cự Nẫm- Bố Trạch- Quảng Bình
  45. Lê Quang Miền sinh 1941 · Lý Đông- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  46. Đinh Minh Thính sinh 1944 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình
  47. Cao Viết Chiểu sinh 1944 · Bình Hải- Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  48. Nguyễn Văn Hay sinh 1976 · Văn Cù- Hương Toàn- Hương Trà
  49. Phạm Văn Tài sinh 1942 · Liên Hợp- Điện Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  50. Đàm Văn Gấm sinh 1932 · An Bảo- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  51. Nguyễn Văn Chấn sinh 1948 · Lương Sơn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  52. Lương Văn Trọng Đại Thành- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  53. Đinh Xuân Học sinh 1949 · An Nội- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  54. Bùi Phúc Hòm sinh 1947 · Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
  55. Đinh Vũ Trụ sinh 1943 · xóm 6- Kỳ Phú- Nho Quan- Ninh Bình
  56. Đinh Nam Đàn sinh 1946 · Quốc Khánh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  57. Vũ Đức Ban sinh 1949 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  58. Vũ Thái Học sinh 1948 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  59. Bùi Văn Dũng sinh 1949 · Mai Phương- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  60. Nguyễn Ngọc Cư sinh 1948 · Phố Mễ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình