Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.739 người khớp “Hải” trong 90 danh sách · trang 3/58

  1. Đỗ Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lương Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Tiến - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lục Hải Lận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Xuân Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Van Nao (Văn Nho) - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lục Tiến Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thi Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Khắc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhà máy Dệt - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Khắc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trà Đông - Nghĩa Dũng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hải Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Định Lễ - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 7 - Thọ Lâm - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Trung - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Lạc - Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Sơn - Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.