Lê Thanh Hải

Năm sinh1945
Quê quánHoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1963
Ngày hy sinh 6/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 19.66.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1282 (số thứ tự 1281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Thể sinh 1944 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào
  2. Nguyễn Xuân Lạc sinh 1949 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  3. Nguyễn Viết Toàn sinh 1948 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào
  4. Lục Văn Sinh sinh 1949 · Cầu Yên - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.27 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Loạn Phù Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Tum
  6. Nguyễn Hồng Định sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Đào Kon Tum
  7. Đinh Công Tỵ sinh 1940 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mộ số 70, Đ2 Kánh Trung
  8. Nguyễn Đắc Tấn sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Thanh Dìn sinh 1940 · Ny Bắc - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Đình Nam sinh 1946 · Sồ nhà 52 - Trần Nhân Tông - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đỗ Viết Hùng sinh 1948 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Duy Ẩn sinh 1950 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Tạ Văn Bội sinh 1940 · Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Tống Đại Ngọc sinh 1938 · An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đàm Văn Páo sinh 1946 · Bảm Mới - Thị Hòa - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Gia Kỳ sinh 1937 · Làng Khánh - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Hoàng Văn Tạo sinh 1940 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Săng (Sang) sinh 1947 · Tân Bình - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Song - Tọa độ: 26.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Cao Văn Kham sinh 1943 · Thượng Chư - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Dự sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3