Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.739 người khớp “Hải” trong 90 danh sách · trang 2/58

  1. Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Đơn vị: Cục hậu cần Hy sinh: 08/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Hải C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Tân Hương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phan Hữu Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Hải Nam D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hải Lý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đức Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Hải Nam D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hải Lý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đức Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Hải Phác E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Cham Khuyên, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Pó Khiếng, Ngọc Động, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hải Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · An Thịnh, An Khê, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 78; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nông Hải Lâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hoàng Đồng, Cao Lộc, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 36; Khối 1 Xem đầy đủ →
  23. Lương Bá Hải Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đại Đồng, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hải Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  25. Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hai E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hải PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: d28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lã Viết Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Hưởng - Thiên Hưởng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phá Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.