Phan Hữu Hải
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 (danh sách ghi: D74 F6) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | B Trưởng |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 03/1968 |
| Ngày hy sinh | 19/05/1968 |
| Trường hợp hy sinh | sốt rét ác tính |
| Nơi mai táng ban đầu | Đòi 1043 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 26 (số thứ tự 55).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Hữu Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Hữu Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 19/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Mạnh Toàn sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An · Chuẩn úy · d bộ d3 E101 F325c · ,
- Hà Văn Phuôn sinh 1940 · Phú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa · Thiếu úy · C5 D2 E101 F325C · Cao điểm 1043, Đắc Tô
- Bùi Hồng Thao sinh 1942 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình · Thượng sỹ · c2 d1 E101 F325c · Ngọc Pa ria, Kon Tum
- Đào Viết Lanh sinh 1949 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình · Không rõ cấp bậc · c19 E101 F325c · ,