Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

593 người khớp “Hường” trong 90 danh sách · trang 2/20

  1. Bùi Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bôi - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Y Can - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trọng Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Sỹ Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Than Lê - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trực Đình - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trà Đông - Xuân Phương - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Trung đội cối 82, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Thình - Thống Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Xuân Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lương Trọng Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Phủ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đại Quốc Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Giao - Minh Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Khắc Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Long - Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thừa - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Bá Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trung Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Xuân Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Niên - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Xuân Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Liêm - Cộng Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Mai Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trương Công Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · HIển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.