Nguyễn Đình Hương

Năm sinh1954
Quê quánBình Định - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1972
Ngày hy sinh 2/12/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây đường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 79.77.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7107 (số thứ tự 7106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xì sinh 1952 · Bảo Lạc - Cao Bằng · Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lã Đình Chiến sinh 1953 · Tĩnh Túc - Cao Bằng · Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hứa Văn Ính sinh 1953 · Tân Ninh - Tràng Định - Lạng Sơn · Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Dương Văn Thắng sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Sầm Văn Láng sinh 1952 · Cao Bằng · Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Cẩn sinh 1947 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc · VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.26.03 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Xuân Phương sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Toạ độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trọng Liêu sinh 1941 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đường 14, khu 4 - Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Sì sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 70.19.07 mộ 02, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum
  10. Hứa Văn Ính sinh 1953 · Tân Ninh - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 70.19.07 mộ 01, bản đồ UTM 1/50.000 mảnh Tân Phú, Kon Tum
  11. Dương Văn Thắng sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Sằn Văn Léng sinh 1952 · Cốc Dàng - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Tiếp sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Canh sinh 1942 · Phú Giang - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Trần Văn Ý Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3