Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

148 người khớp “Giới” trong 90 danh sách · trang 2/5

  1. Trần Xuân Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm 6- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Na Giang- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Mới- Quảng Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Tại trận địa Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 chân đồi M2 (92-92) Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 đồi 1142 đông nam Chư Ru Bu Xem đầy đủ →
  7. Trần Nhất Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm 9- Mỹ Thắng- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 26/04/1968 Tại Chư Mo Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1969 H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1969 (93-67)04 Plây Die Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tĩnh Lạc- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng (09-01)03 Kon Hơ Jao mộ 5 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Yên- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 1/4/1970 K67 (18-63) 7 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Tại ấp Pra Mái Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Hà- Xuân Thường- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1972 (93-02)03 Kleng Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liêm Trang- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Chung- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - La Thành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 65 Đê La Thành- - Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 70 ngõ Trại Cóc- khối 65 Đê La Thành- - Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hứa Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Xuân- Hóc Môn- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
  23. Lại Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Giởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Giởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lữ Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hà Toại- Hà Trung- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.