Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

148 người khớp “Giới” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Xuyên- Thư Trì- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lao- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Đông- - Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cửa Cao- Văn Giang- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lập- Hương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lập- Hương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 23/8/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thành Lập- Lương Sơn- Hy sinh: 20/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Tây- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hùng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Thanh- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hùng Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Thanh- Tây Vĩnh Lợi- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Quang Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN THẾ GIỚI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG PHÚ, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.