Lữ Văn Giới
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Toại- Hà Trung- |
| Ngày hy sinh | 5/1/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064321]: Lietsi {Họ tên=Lữ Văn Giới, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24842, Quê quán=Hà Toại- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8745 (số thứ tự 1064321).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Văn Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lữ Văn Giới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 5/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Cửu sinh 1944 · Phương Lâm- Lạng Giang-
- Hoàng Xuân Đoài sinh 1938 · Kiều Cao- Văn Giang-
- Hoàng Xuân Đoài Kiếu Cao- Văn Giang-
- Lê Công An sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên-
- Lê Sơn Hà Đông Phú- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Để sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1947 · Vân Trường- Kiến Xương-
- Nguyễn Văn Sứ sinh 1947 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng-
- Phạm Trung Hiệu sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
- Phạm Văn Ngọt sinh 1946 · Tân Hồng- Ninh Giang-
- Phạm Văn Tải sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang-