Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

527 người khớp “Danh” trong 90 danh sách · trang 2/18

  1. Trần Danh My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 35, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Vương Đăng Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Xá - Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Danh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chòm Bốn - Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Danh Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khu Liên - Minh Thị - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đào Danh Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Danh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bái Uyên - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Danh Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Nam - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Danh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Ngoại - Ngũ Hùng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Danh Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Chằm - Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Danh Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Triệu - Tôn Lập - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Ngọc Đảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đa Xá - Vĩnh Bình - Chợ Lách (Mỏ Cày) - Bến Tre Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Danh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Long - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Danh Cầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Bùi - Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Khắc Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Danh Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Danh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ý Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Danh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lúa - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồ - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Danh Tơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Danh Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Xá - Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Danh Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Danh Kiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Giang (Quang) - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Toàn Thắng - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1973 Xem đầy đủ →
  29. Trần Danh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đệ Nhị - Mỹ Trung - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Danh Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 KC6-R1-M18 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.