Vương Đăng Danh

Năm sinh1946
Quê quánMỹ Xá - Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 23/03/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồn Tân Phú - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5116 (số thứ tự 5115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Đăng Danh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Đăng Danh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Né sinh 1935 · Chông Lỗ - Nam Đông - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Khiêm Tiến Hoàng - Minh Quang - Hòa An - Cao Bằng · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Duy Minh sinh 1946 · Trại Quang - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Hữu Tách sinh 1947 · Vôi Nội - Thụy Thành - Thụy Anh - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Doãn Xuân sinh 1942 · Thành Tân - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Hồng Bơi sinh 1942 · Nghĩa Chỉ - Thụy Hạ - Thụy anh - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Dương Thời Tài sinh 1947 · Nội Hòa - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trung Văn Ón sinh 1947 · Bản Khuông - Thông Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Mạc Văn Tân sinh 1947 · Lộc Khiếu - Khánh Long - Hạ Long - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Hoàng Văn Thỏa sinh 1942 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Sỹ Đinh sinh 1949 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Cờ Lu, H6
  12. Lương Văn Bường sinh 1949 · Phác Mận - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 75.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1940 · Hưng Đệ - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3