Trần Danh Tuân
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Triệu - Tôn Lập - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 18/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao Ngọc Bơ |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8988 (số thứ tự 8987).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Danh Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Danh Tuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 18/01/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Công Học sinh 1940 · Thôn Trà - Hạt Lĩnh - Triệu Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh Văn Hạnh sinh 1947 · Xóm Thượng - Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Ngọc Đức sinh 1949 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Đức Báo sinh 1950 · Xóm 5 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3