Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

767 người khớp “Châu” trong 90 danh sách · trang 9/26

  1. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Sơn- Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/06/1972 (82-09)02 nghĩa trang 24 E48 mộ 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Tam Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triệu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 (27-77)01 Xem đầy đủ →
  5. Lê Gia Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  6. Đinh Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Lê Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 29/05/1972 Trạm hành lang H4, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Rơ Châu H lunh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Dùa- E1- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 15/10/1973 Làng Nhét, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Châu Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Đông Kiều Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1973 (92-14)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thăng Phương- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 29/08/1973 (85-63)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phong Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1973 (42-09)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 2/1/1973 (73-20)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Tiến- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 6/3/1974 (04-05)08 09 Khu Võ Định Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Lã Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nho Lâm- Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/8/1974 (95-34) mộ 35 TL 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Mã Đại Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Quốc- Hạ Lang- Cao Bằng (23-08)09 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  21. Châu Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/03/1973 (33-01)06 nghĩa trang d2 Xem đầy đủ →
  22. Võ Hồng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nông trường 10- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 18/01/1973 (86-23)05 Plây Ku m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Long- Hưng Đông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 30/05/1970 (68-17) 1 (3a) Đắc Son 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Thái Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Thịnh- Diễn Kim- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lục Châu Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Mô- Hoành Mô- Bình Liêu- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1973 (01-29)08 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Các- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình (01-12)05 Võ Định m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hợp Đồng- Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (88-35)09 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Ngân Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Đồng- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1972 (76-21)05 Mỹ Thạch mộ 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.