Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

767 người khớp “Châu” trong 90 danh sách · trang 8/26

  1. Cao Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Gát- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Bá Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tam Hải- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 3/6/1968 Đồi Kon Bông Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/6/1968 Đồi Kon Bông, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/2/1968 Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Dương Mạnh Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hải Phòng- Xuân Hai- Nghi Xuân Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Dương Bích Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Phương- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 10/11/1968 Bệnh xá E Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Thái Văn Chấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Thọ- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Tảo- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Điểm 7 Chư Hin Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1968 Tây nam buôn Cum 2km, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Hoan- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1969 Bắc KonTum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hiếu Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nông Đình Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  16. Lê Quí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Vĩnh- Quảng Hà- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Chiến Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/05/1969 (99-14)07 Kon hơ Pao Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1970 Đông bắc làng Tà Lung, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Đại Hồng- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 5/5/1970 Trạm B62 CO5 Xem đầy đủ →
  20. Võ Thị Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn 2- Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/10/1970 Dân vùng địch an táng Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thành Châu (Sơn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ An- Bình An- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 11/11/1970 Bờ sông Ba nay nước trôi mất mộ Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1970 Tại sản xuất Khu E, PHC B3 (Q5 cũ) Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1971 Đồi 600, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Phan Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/06/1971 Phẫu E28 khu Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1971 Viện 10, Binh T Bắc Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Chí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Vi- Mỹ Phượng- Chợ Rã Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 m17 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 83 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 17/04/1972 (69-12)05 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Háo Phó- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)05 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Châu Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1972 Thanh Quí Xem đầy đủ →
  30. Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Dương Liễu- Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/07/1972 Khu dồn, Làng Cồ, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.