Lê Văn Châu

Năm sinh1950
Quê quánTân Sơn- Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/06/1972
Nơi hy sinhSông Đắc La, Kon Tum
Vị trí mộ (82-09)02 nghĩa trang 24 E48 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039723]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Châu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/06/1972, Quê quán=Tân Sơn- Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Đắc La, Kon Tum, Vị trí mộ=(82-09)02 nghĩa trang 24 E48 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20146 (số thứ tự 1039723).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 16/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn May sinh 1952 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ
  2. Lê Duy Lan sinh 1952 · Đồng Nhuệ- Mỹ Thuận- ngoại thành Nam Định
  3. Lương Minh Thế sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Giáp Văn Khương sinh 1951 · Xóm Trung- Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Trung Lập sinh 1948 · Thương Liệt- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
  6. Phạm Hồng Ty sinh 1950 · Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Lê Đắc Vụ sinh 1944 · Hùng Sơn- Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hoài Tam sinh 1945 · Mão Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Trần Bá Phúc sinh 1942 · Kỳ Thư- Kỳ Anh
  10. Ma Ngọc Đáo sinh 1953 · Yên Thuận- Hàm Yên
  11. Hoàng Ngọc Thinh sinh 1949 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Trọng Nâng sinh 1952 · Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng
  13. Vũ Văn Ngọc sinh 1953 · Thôn Trên- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng
  14. Nguyễn Quang Thêu sinh 1949 · Đại Phái- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
  15. Bùi Xuân Vinh sinh 1952 · Đồng Thanh- Hưng Long- Mỹ Hào- Hải Hưng
  16. Chu Văn Ngừng sinh 1954 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Vũ Đình Ngọc sinh 1952 · Quang Tiến- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng
  18. Lê Văn Tuấn sinh 1943 · Đình Dù- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
  19. Lê Thanh Thắng sinh 1952 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ
  20. Nguyễn Văn Tới sinh 1950 · Đoài Môn- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  21. Nguyễn Văn Liêm sinh 1951 · Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  22. Lương Hữu Long sinh 1935 · An Cước- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  23. Nông Nguyễn Đảng sinh 1948 · Đức Long- Hòa An -Cao Bằng
  24. Bùi Trọng Thủy C43- Thượng Lí- Hồng Bàng- Hải Phòng
  25. Hoàng Văn Rèn sinh 1949 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  26. Trương Ngọc Hoàn sinh 1949 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình
  27. Phạm Văn Tin sinh 1952 · Duy Tân- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình
  28. Lê Văn Ngọc sinh 1952 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  29. Lê Ngọc Phụng (Phụ) sinh 1951 · Trần Phú Tiểu- Khu Phú Sơn- Thị xã Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Dương sinh 1953 · Xóm 4- Thạch Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  31. Trần Văn Khang sinh 1950 · Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình
  32. Phạm Ngọc Ninh Tan Linh- Ba Vì- Hà Tây
  33. Lê Thanh Vụ sinh 1944 · Yêm Hưng- Yên Định- Thanh Hóa
  34. Chu Văn Ngừ sinh 1944 · Bạch Đằng- Vũ Thi- Hải Hưng
  35. Nguyễn Hoàng Tam sinh 1945 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  36. Lê Duy Lạm sinh 1952 · Công Nhuệ- Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Nam Định