Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

133 người khớp “Cội” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Phạm Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Liêm- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1972 (98500-08650), 1/50000, Pli Breng, mộ 2 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Cõi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khuê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng -Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1970 Tại dãy D2 sông Tà Đạt Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giu Thượng- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khoang Mè- Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây (13-87)06 Plei Lo mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dư Xá Thượng- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Còi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 8 hàng 9, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thành- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 525, hàng 13, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Đàm Duy Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thương Cát- Từ Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Cỏi (Cơi) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Thanh- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lăng A Cói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Số 8 Ngô Quyền- Cẩm Phả- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Coi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khanh- Thanh Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bình- Như Xuân- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bình- Như Xuân- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Cội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bằng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Coi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thanh- Thanh Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lò Văn Cõi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàn Công- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lữ Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Sơn Lư- Quan Hóa- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Cối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lệ Nguyễn- Sơn Động- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Cỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lương- Yên Thế- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Lương- Yên Thế- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.