Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

133 người khớp “Cội” trong 90 danh sách · trang 2/5

  1. Trần Văn Côi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Côi (Cội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 27/7/1979 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Cói Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa Bình Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Còi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Cõi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Triệu Văn Coi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Đô Lương- Hữu Lũng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Hà- Thiệu Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại đồi 720 Chư Pông Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Coi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Chiều- Tân Xuân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Giaqua 5 phút, thuộc E 6, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Cập- Phùng Dũng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Cao Bá Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Gần Mít Dép Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Khâm- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Cơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chòm Phú- Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Còi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Tiến- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1968 Vùng tây đường 14 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1969 Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1969 Đồi 1155 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Cối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Chi- An Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1969 (24-86)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nghiêm Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/07/1970 (16-09)08 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1971 Phẫu ĐT3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Môn- Trung Châu- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoan Mỹ- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Đồng bào chôn ở nhà mã Quang Mép, Khu 6 Xem đầy đủ →
  24. Đào Danh Cơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 (77-09)09 đồi 923 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1971 (19-93)04 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ba Thượng- Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1972 H12 T10 ô9 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Cội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69-2)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tịu Lâm- Đồng Lạc- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 20/02/1972 (05-08)08 cao điểm 700 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Còi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Non Đen- Yên Lãng Hy sinh: 16/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.