Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

133 người khớp “Cội” trong 90 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Cọi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tiên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Cới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Đình Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Còi Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Xã Thụy Anh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 8-5-1980. Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thị Còi Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 1-5-1973. Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Côi Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Hy sinh: 29-7-1971. Xem đầy đủ →
  14. NGUYỄN VĂN CÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Thạnh Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Thượng Thủy, Hòa Đa, Bình Thuận Đơn vị: Đội vũ trang Bình Thuận Hy sinh: 2/10/1954 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C470-Phan Lý Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 12/12/1946 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 482 Hy sinh: 18/06/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trương Minh Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Côi Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đa Kai, Đức Linh, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội hóa học E30 Hy sinh: 8/10/1985 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Cội Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Sơn Điện, Quan Sơn Hy sinh: 3/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Cao Bá Côi Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1930 · Bảo Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/8/1966 Xem đầy đủ →
  23. Cao Bá Cội Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Cao Bá Cội Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Cối Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1947 · Kim Thượng, Thanh Sơn, Phú Thọ Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Côi Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1929 · Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Côi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Côi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 13/4/1972 Hy sinh: Mộc Hóa Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Côi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-07-03 00:00:00 Hy sinh: Bình Long Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Côi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-07-03 00:00:00 Hy sinh: Bình Long Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.