Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

120 người khớp “Cưng” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Bùi Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thụy Liên- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 11/4/1965 Pơ Riêng, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Giang- Hương Liên- Hương Khê Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lại Đức Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Nghĩa trang D2 E88 F1 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1966 Tram 9 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1967 (17-94) đông bắc núi Ngọc Bờ Biêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Xuân Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xóm Đông- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Z1 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khu A (B)- Thị xã Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1968 Nghĩa trang Viện 211 (năm 1968) Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Cung Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lâm- Bằng Yên- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 X:01.400-Y:84.300 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1969 Tại Phước Long Xem đầy đủ →
  13. Phạm Huy Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Đông- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969 (20-83)01 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 27/03/1970 Tram du kích Ti Ton, h80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1970 (94-72)08 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chấn Lũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/8/1970 (31-91)06 tại le rào cũ huyện 5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Vương Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1970 (54-40)04 Tờ Phia Sa Va Bao Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Mạnh Cũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Mạnh Củng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Cứ- Đức Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1973 (92-14)03 mộ 4 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/10/1973 (77-08)07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/05/1979 (26550-06375) E3, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Xá- Hoàng Tâm- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 8/7/1972 (29-05)07 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Vương Văn Cùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · La Hới- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/3/1978 Mộ2 hàng 13, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Cung Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Hữu Cũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Cung Văn Thùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Tiên- Hương Khê- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.