Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

120 người khớp “Cưng” trong 90 danh sách · trang 3/4

  1. Đồng Duy Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cung Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lộc Vượng- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Củng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Trường- Thụy Anh- Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 19/10/1963 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Phùng- Đông Anh- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Khai- Hoài Đức- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nhân Gia Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 254 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 254 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Củng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Láng- Thị xã- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Cưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Lãng- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Cưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khoan An- Lạc Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. NGUYỄN CỨNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH PHÚ, BÌNH KHÊ, BÌNH ĐỊNH Đơn vị: Thương binh 1/4 Hy sinh: 8/11/1993 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Củng Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1948 · Sông Hồng-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Cung Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Cưng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Cô Tô, , Hy sinh: Đội viên du kích Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cung Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D482 Bình Thuận Hy sinh: 20/05/1963 Xem đầy đủ →
  29. Trần Cũng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hòa Thắng Hy sinh: 1/2/1960 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Củng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Xã Nhơn Thiện Hy sinh: 20/02/1960 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.