Cung Văn Thùng

Quê quánTrùng Phú- Trùng Khánh-
Ngày hy sinh 1/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055328]: Lietsi {Họ tên=Cung Văn Thùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25659, Quê quán=Trùng Phú- Trùng Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35751 (số thứ tự 1055328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cung Văn Thùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cung Văn Thùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 1/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Veh sinh 1950 · Đê Muar- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
  2. Nguyễn Quang Tường sinh 1936 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Lương Gia Thạc sinh 1948 · Mai Phúc- Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  4. Phạm Đình Ngô (Phạm Chuẩn) sinh 1932 · Điện An- Nghĩa Thương- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  5. Nguyễn Văn Giới sinh 1936 · Hồng Yên- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Châu Ngọc Rơi Đức Lập- Đức Hòa-
  7. Chu Văn Dấu Triệu Ẩu- Quảng Hòa-
  8. Chu Văn Giai Hòa Bình- Võ Nhai-