Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Cây” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Cay Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Cây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Thăng Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 11/1/1974 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 28/6/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trương Công Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Hồ Thăng Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Thiện Cáy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1966 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1966 Làng An Tá, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Công Luận 2- Văn Phú (Văn Phúc)- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1966 Tây bắc H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cây (Nhân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Huy Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Đà- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5, Gia Lai, tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1968 Trạm xá E40T3C02 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Cày Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đức Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vi Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bản Nùng- Đông Quan- Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 (14/82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Việt Tiến- Ngọc Quan- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/5/1972 (26-90)09 Lệ Thanh mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thương Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 (91-14)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Do- Kết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1972 (32-11)01 02 NT: D3 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Cây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Dương Đình Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Sỹ Cây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nông Trường- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Cay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Hà Quảng- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.