Vi Văn Cậy

Năm sinh1939
Quê quánBản Nùng- Đông Quan- Lộc Bình
Ngày hy sinh 6/4/1971
Vị trí mộ (14/82)06 K5 Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037734]: Lietsi {Họ tên=Vi Văn Cậy, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26029, Quê quán=Bản Nùng- Đông Quan- Lộc Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(14/82)06 K5 Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18157 (số thứ tự 1037734).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Cậy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Cậy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Ngọc Sơn sinh 1951 · Tân Lập- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Lê Duy Thuyết sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. U Nhói sinh 1951 · Kon Tạp Rinh- Đak Ruồng- H16- Kon Tum
  4. Nguyễn Công Trình sinh 1939 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Đặng Quang Đạt sinh 1948 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
  6. Bùi Xuân Hoạt sinh 1951 · Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Cự sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Hoàng Văn Đô sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Gia
  9. Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định
  10. Hoàng Văn Hoàn sinh 1947 · Kim Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
  11. Nguyễn Đình Ân sinh 1948 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Văn Ân sinh 1948 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái
  13. Nguyễn Văn Phán sinh 1939 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình