Nguyễn Công Trình
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 6/4/1971 |
| Vị trí mộ | (18-42)06 khu 5 Gia Lai 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037376]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Trình, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26029, Quê quán=Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(18-42)06 khu 5 Gia Lai 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17799 (số thứ tự 1037376).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Trình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 6/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Ngọc Sơn sinh 1951 · Tân Lập- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Lê Duy Thuyết sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Nam Hà
- U Nhói sinh 1951 · Kon Tạp Rinh- Đak Ruồng- H16- Kon Tum
- Đặng Quang Đạt sinh 1948 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
- Bùi Xuân Hoạt sinh 1951 · Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Cự sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Đô sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Gia
- Vi Văn Cậy sinh 1939 · Bản Nùng- Đông Quan- Lộc Bình
- Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định
- Hoàng Văn Hoàn sinh 1947 · Kim Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
- Nguyễn Đình Ân sinh 1948 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Ân sinh 1948 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Phán sinh 1939 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình