U Nhói

Năm sinh1951
Quê quánKon Tạp Rinh- Đak Ruồng- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 6/4/1971
Nơi hy sinhBệnh xá Kon Tạp Ring, H16
Vị trí mộ Rừng Ma, Cách làng Kon Tạp Ring 700 phía bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037294]: Lietsi {Họ tên=U Nhói, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26029, Quê quán=Kon Tạp Rinh- Đak Ruồng- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá Kon Tạp Ring, H16, Vị trí mộ=Rừng Ma, Cách làng Kon Tạp Ring 700 phía bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17717 (số thứ tự 1037294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Nhói” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Nhói” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Ngọc Sơn sinh 1951 · Tân Lập- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Lê Duy Thuyết sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Công Trình sinh 1939 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Đặng Quang Đạt sinh 1948 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Bùi Xuân Hoạt sinh 1951 · Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Cự sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Hoàng Văn Đô sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Gia
  8. Vi Văn Cậy sinh 1939 · Bản Nùng- Đông Quan- Lộc Bình
  9. Hoàng Văn Tiến sinh 1953 · Nữ Xã- Tràng Định
  10. Hoàng Văn Hoàn sinh 1947 · Kim Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
  11. Nguyễn Đình Ân sinh 1948 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Văn Ân sinh 1948 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái
  13. Nguyễn Văn Phán sinh 1939 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình