Hoàng Cay
| Quê quán | Xuân Hòa- Hà Quảng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 25/3/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1058820]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Cay, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/3/1970, Quê quán=Xuân Hòa- Hà Quảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3244 (số thứ tự 1058820).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Cay” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Cay” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 25/3/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Ngọc Kệ sinh 1949 · Nga Giầy- Nga Sơn-
- Hà Văn Mun sinh 1948 · Nam Đông- Quan Hóa-
- Hoàng Văn Cay Xuân Hòa- Quảng Hòa-
- La Hồng Vựng Vũ Minh- Yên Bình-
- La Hồng Vựng Vũ Ninh- Yên Bình-
- La Hồng Vững Vũ Ninh- Yên Bình-
- Ngân Công Truyền sinh 1949 · Thanh Kỳ- Như Xuân-
- Nguyễn Văn Tiệm sinh 1948 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-
- Nguyễn Văn Tiệm Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-