Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

82 người khớp “ĐẶNG HÙNG” trong 88 danh sách · trang 2/3

  1. Đặng Viết Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lãng Cung (Công)- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vị Thường- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1969 (17.950 - 76.240) Plây lăng lố Kram Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 10/12/1969 Tại Le Veo Đi, Le Ta Lách, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Đặng Dĩ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hội- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 (16-05)03 04 mộ 0 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Quang Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Bạt- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 Bỏ xác tại trận Xem đầy đủ →
  7. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Thăng- Minh Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 (60-12)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Lại Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Là Làn- Trung Hòa- Ngân Sơn Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Công Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Thanh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tử Lê- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lại Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Là Lâm- Trung Hòa- Ngân Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/6/1973 (02-26)03 Buôn Rừng Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 11 ngõ Châu Long- Hà Nội Hy sinh: 2/7/1973 (75-77)08 Phi Lét 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (19-70)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Lộc- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1973 Làng C, xã Gào Xem đầy đủ →
  15. Trần Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Trung- Long Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang Đ3 (17-64-14046) 1/10000 mộ số 8 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Đặng Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (95-01)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khối 86- Khu Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 30/03/1975 (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Khu phố 4- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 6, hàng 8-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Bình- Kiếm Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1978 Mộ 7, hàng 17-nt 1d, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  20. Đặng Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 239, hàng 19, nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Dục- Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội Mộ 606, hàng 15, nt 3a, Thạnh Tây, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Đặng Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Số 11- Phương Liệt- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Tân- Nam sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Bá Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Chính- Tiền Hải- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 38 phố Bát Sứ- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.