Đặng Quốc Hưng

Năm sinh1947
Quê quánLương Lộc- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/03/1973
Nơi hy sinhXã Gào, thị đội 9
Vị trí mộ Làng C, xã Gào

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043550]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quốc Hưng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/03/1973, Quê quán=Lương Lộc- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Gào, thị đội 9, Vị trí mộ=Làng C, xã Gào}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23973 (số thứ tự 1043550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quốc Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quốc Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hưng sinh 1953 · Thiện Quang- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Đỗ Xuân Hải sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Hữu Dẫn sinh 1950 · Xuân Phương- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Phan Trọng Ca sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn
  5. Lý Tiến Thành sinh 1954 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Trần Văn Đê sinh 1949 · Hoa Đà- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Triệu Quang Hoạt sinh 1951 · Lôi Trì- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng