Triệu Quang Hoạt

Năm sinh1951
Quê quánLôi Trì- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/03/1973
Nơi hy sinhĐường 19 Làng Dịt
Vị trí mộ (29-09)06 mộ 9 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050164]: Lietsi {Họ tên=Triệu Quang Hoạt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/03/1973, Quê quán=Lôi Trì- Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 Làng Dịt, Vị trí mộ=(29-09)06 mộ 9 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30587 (số thứ tự 1050164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quang Hoạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quang Hoạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Hưng sinh 1953 · Thiện Quang- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Đỗ Xuân Hải sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Hữu Dẫn sinh 1950 · Xuân Phương- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Phan Trọng Ca sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn
  5. Đặng Quốc Hưng sinh 1947 · Lương Lộc- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng
  6. Lý Tiến Thành sinh 1954 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  7. Trần Văn Đê sinh 1949 · Hoa Đà- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú