Đặng Quốc Hưng

Năm sinh1946
Quê quán11 ngõ Châu Long- Hà Nội
Ngày hy sinh 2/7/1973
Nơi hy sinhB1, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-77)08 Phi Lét 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043017]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quốc Hưng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26847, Quê quán=11 ngõ Châu Long- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B1, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-77)08 Phi Lét 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23440 (số thứ tự 1043017).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quốc Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quốc Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 2/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Nguyên sinh 1947 · Nậm Đức- Tân Lạc- Hòa Bình
  2. Phạm Văn Nghiêm sinh 1950 · xóm 2- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Học sinh 1951 · Xóm Họ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Doãn Hát sinh 1947 · Đông Xuân- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Đặng Khắc Nhu sinh 1939 · Chí Đáng- Đoan Hùng-