Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.881 người khớp “Đương” trong 90 danh sách · trang 3/97

  1. Dương Văn Bồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Đống, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Quang Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đình Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Công Sắu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Ngọc Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đường Văn Quí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Quyết D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Bồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Đống, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đình Hiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Dương Công Sắu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Quang Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Ngọc Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đường Văn Quí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  18. Dương Hữu Ngọc E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Quốc Đăng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Tính E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Lý E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Tây Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Duông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Thường KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Sinh 1956 · Ngọc Tân, Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Thuận Phương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: dbộ 3 E33 Hy sinh: 19/05/1967 Hàng 2; Ô 1; Số 85; Khối 2 Xem đầy đủ →
  27. Đường Văn Dòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Xã Bằng Khẩu Ngân Sơn, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 7; Ô 1; Số 126; Khối 2 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Đương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Trung, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 72; Khối 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.