Dương Hữu Ngọc

Năm sinh1949
Quê quánĐoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c7 d2 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ05/1966
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 06/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐông bắc cao điểm 705 Plây Két
Nơi mai táng ban đầu (90-27)02 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 25 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hữu Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hữu Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 06/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Nho sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C1 D1 E28 · (08-72) ô Đức Lập
  2. Trương Thiên Phần sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng · Thượng sỹ · c15 E28 · (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk
  3. Hoàng Đình Luân sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái · Hạ sỹ · C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  4. Phùng Văn Thực sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  5. Đỗ Đình Hùng sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây · Trung sỹ · C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  6. Vũ Xuân Tỳ sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D1 E28 · (80-72)02,Đức Lập mộ 8