Đỗ Đình Hùng

Năm sinh1948
Quê quánTiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 D1 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ12/1966
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 06/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây 804, Đức Lập
Nơi mai táng ban đầu (80-72)02 Đức Lập Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 23 (số thứ tự 22).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 06/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Nho sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Chuẩn úy · C1 D1 E28 · (08-72) ô Đức Lập
  2. Trương Thiên Phần sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng · Thượng sỹ · c15 E28 · (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk
  3. Hoàng Đình Luân sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái · Hạ sỹ · C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  4. Phùng Văn Thực sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  5. Vũ Xuân Tỳ sinh 1942 · Thôn Bể, Lai Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D1 E28 · (80-72)02,Đức Lập mộ 8
  6. Dương Hữu Ngọc sinh 1949 · Đoàn Kết, Xuân Phương, Phú Bình · Trung sỹ · c7 d2 E28 · (90-27)02 1/50000